CNAPS Code cho Village and Township Bank in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Yixian Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Qilihe Branch | 320227500034 | 辽宁义县锦银村镇银行股份有限公司七里河支行 |
| Liaoning Beizhen Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Goubangzi Branch | 320227300024 | 辽宁北镇锦银村镇银行股份有限公司沟帮子支行 |
| Liaoning Beizhen Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Chengxin Branch | 320227300032 | 辽宁北镇锦银村镇银行股份有限公司诚信支行 |
| Liaoning Heishan Jinyin Rural Bank Co., Ltd. | 320227400017 | 辽宁黑山锦银村镇银行股份有限公司 |
| Liaoning Heishan Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Fushan Branch | 320227410012 | 辽宁黑山锦银村镇银行股份有限公司福山支行 |
| Liaoning Yixian Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Zhongxing Branch | 320227500042 | 辽宁义县锦银村镇银行股份有限公司中兴支行 |
| Fushun Dongzhou Fuyin Rural Bank Co., Ltd. | 320224000139 | 抚顺东洲抚银村镇银行股份有限公司 |
| Fushun Shuncheng Fuyin Rural Bank Co., Ltd. Qiandalu Branch | 320224000180 | 抚顺顺城抚银村镇银行股份有限公司前大路支行 |
| Fushun Qingyuan Rural Bank Co., Ltd. | 320234432017 | 抚顺市清原村镇银行股份有限公司 |
| Fushun Wanghua Fuyin Rural Bank Co., Ltd. Wulao Branch | 320224000202 | 抚顺望花抚银村镇银行股份有限公司五老支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 241 hồ sơ của Village and Township Bank tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.