CNAPS Code

CNAPS Code cho Village and Township Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Village and Township Bank

3Mã danh mục
20Mã trình tự
3746Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Anhui Suzhou Huaihai Rural Bank Co., Ltd. Sixian Branch320374600048安徽宿州淮海村镇银行股份有限公司泗县支行
Anhui Suzhou Huaihai Rural Bank Co., Ltd. Lingbi County Branch320374500061安徽宿州淮海村镇银行股份有限公司灵璧县支行
Anhui Suzhou Huaihai Rural Bank Co., Ltd. Sixian Caogou Branch320374600136安徽宿州淮海村镇银行股份有限公司泗县草沟支行
Anhui Suzhou Huaihai Rural Bank Co., Ltd. Suzhou Bianhe Branch320374000092安徽宿州淮海村镇银行股份有限公司宿州汴河支行
Anhui Suzhou Huaihai Rural Bank Co., Ltd. Xiaoxian Huangkou Branch320374300141安徽宿州淮海村镇银行股份有限公司萧县黄口支行
Anhui Suzhou Huaihai Rural Bank Co., Ltd. Yongqiao Branch320374000025安徽宿州淮海村镇银行股份有限公司埇桥支行
Anhui Suzhou Huaihai Rural Bank Co., Ltd. Zhuxianzhuang Branch320374000121安徽宿州淮海村镇银行股份有限公司朱仙庄支行
Anhui Suzhou Huaihai Rural Bank Co., Ltd. Xiaoxian Branch320374300051安徽宿州淮海村镇银行股份有限公司萧县支行
Anhui Suzhou Huaihai Rural Bank Co., Ltd. Suzhou Jinhai Branch320374000033安徽宿州淮海村镇银行股份有限公司宿州金海支行
Anhui Suzhou Huaihai Rural Bank Co., Ltd. Xiaoxian Yanglou Branch320374300133安徽宿州淮海村镇银行股份有限公司萧县杨楼支行
Hiển thị 1611–1620 trên 4164

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.