CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
1739Mã khu vực
1900Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lanxian Huirong Rural Bank Co., Ltd. | 320173919008 | 岚县慧融村镇银行股份有限公司 |
| Jiaokou County Rongdu Rural Bank Co., Ltd. | 320174415005 | 交口县融都村镇银行有限责任公司 |
| Linxian Quandu Rural Bank Co., Ltd. | 320173612001 | 临县泉都村镇银行有限责任公司 |
| Linxian Quandu Rural Bank Co., Ltd. Shengliping Branch | 320173612010 | 临县泉都村镇银行有限责任公司胜利坪支行 |
| Liulin Huize Rural Bank Co., Ltd. | 320173700014 | 柳林汇泽村镇银行股份有限公司 |
| Linxian Quandu Rural Bank Co., Ltd. Sanjiao Branch | 320173612028 | 临县泉都村镇银行有限责任公司三交支行 |
| Luliang Xiaoyi Huitong Rural Bank Co., Ltd. Dazhong Road Branch | 320173400020 | 吕梁孝义汇通村镇银行股份有限公司大众路支行 |
| Luliang Xiaoyi Huitong Rural Bank Co., Ltd. | 320173400011 | 吕梁孝义汇通村镇银行股份有限公司 |
| Wenshui County Rundu Rural Bank Co., Ltd. | 320173218001 | 文水县润都村镇银行有限责任公司 |
| Wenshui County Rundu Rural Bank Co., Ltd. Hulan Branch | 320173218010 | 文水县润都村镇银行有限责任公司胡兰支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.