CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
5525Mã khu vực
7331Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liling Hunongshang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangsan Branch | 320552573319 | 醴陵沪农商村镇银行股份有限公司阳三支行 |
| Zhuzhou County Rongxing Rural Bank Co., Ltd. Litang Branch | 320552105526 | 株洲县融兴村镇银行有限责任公司栗塘支行 |
| Zhuzhou County Rongxing Rural Bank Co., Ltd. | 320552105518 | 株洲县融兴村镇银行有限责任公司 |
| Zhuzhou County Rongxing Rural Bank Co., Ltd. Nanfang Branch | 320552105817 | 株洲县融兴村镇银行有限责任公司南方支行 |
| Hunan Huarong Xinglong Rural Bank Co., Ltd. | 320557390185 | 湖南华容星龙村镇银行股份有限公司 |
| Hunan Pingjiang HSBC Rural Bank Co., Ltd. | 320557500016 | 湖南平江汇丰村镇银行有限责任公司 |
| Hunan Xiangyin Xinglong Rural Bank Co., Ltd. | 320557400015 | 湖南湘阴星龙村镇银行股份有限公司 |
| Hunan Yueyang Xiangjiang Rural Bank Co., Ltd. | 320557100012 | 湖南岳阳湘江村镇银行股份有限公司 |
| Miluo Bank of China Fudeng Rural Bank Co., Ltd. | 320557600880 | 汨罗中银富登村镇银行股份有限公司 |
| Hunan Anhua Xianghuai Rural Bank Co., Ltd. | 320561600018 | 湖南安化湘淮村镇银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.