CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
6757Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nanjiang Agricultural Science and Technology Rural Bank Co., Ltd. Changchi Branch | 320675700022 | 南江农科村镇银行有限责任公司长赤支行 |
| Nanjiang Agricultural Science and Technology Rural Bank Co., Ltd. Zhengzhi Branch | 320675700047 | 南江农科村镇银行有限责任公司正直支行 |
| Pingchang Agricultural Science and Technology Rural Bank Co., Ltd. | 320675900016 | 平昌农科村镇银行有限责任公司 |
| Pingchang Agricultural Science and Technology Rural Bank Co., Ltd. Xiangtan Branch | 320675900032 | 平昌农科村镇银行有限责任公司响滩支行 |
| Pingchang Agricultural Science and Technology Rural Bank Co., Ltd. Xinyi Branch | 320675900024 | 平昌农科村镇银行有限责任公司信义支行 |
| Nanjiang Agricultural Science and Technology Rural Bank Co., Ltd. | 320675700014 | 南江农科村镇银行有限责任公司 |
| Bazhong Bank of China Fudeng Rural Bank Co., Ltd. | 320675800015 | 巴中中银富登村镇银行有限责任公司 |
| Pengshan Pearl River Rural Bank Co., Ltd. | 320665700019 | 彭山珠江村镇银行股份有限公司 |
| Renshou Minfu Rural Bank Co., Ltd. | 320665112015 | 仁寿民富村镇银行有限责任公司 |
| Renshou Minfu Rural Bank Co., Ltd. Dahua Branch | 320665101121 | 仁寿民富村镇银行有限责任公司大化支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.