CNAPS Code cho Village and Township Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Village and Township Bank
3Mã danh mục
20Mã trình tự
6763Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Linshui Bank Fudeng Rural Bank | 320676300013 | 邻水中银富登村镇银行 |
| Yuechi Bank of China Fudeng Rural Bank | 320673500018 | 岳池中银富登村镇银行 |
| Wusheng Bank of China Fudeng Rural Bank | 320674100016 | 武胜中银富登村镇银行 |
| Langzhong Rongxing Rural Bank Co., Ltd. | 320674300000 | 阆中融兴村镇银行有限责任公司 |
| Nanbu County Zhongcheng Rural Bank Co., Ltd. | 320673400009 | 南部县中成村镇银行股份有限公司 |
| Nanchong Jialing Zhongcheng Rural Bank | 320673000005 | 南充嘉陵中成村镇银行 |
| Sichuan Yilong Huimin Rural Bank Co., Ltd. | 320673900012 | 四川仪陇惠民村镇银行股份有限公司 |
| Sichuan Yilong Huimin Rural Bank Co., Ltd. Delong Branch | 320673900115 | 四川仪陇惠民村镇银行有限责任公司德龙支行 |
| Sichuan Yilong Huimin Rural Bank Co., Ltd. Hongde Branch | 320673900037 | 四川仪陇惠民村镇银行有限责任公司宏德支行 |
| Sichuan Yilong Huimin Rural Bank Co., Ltd. Jiaxin Branch | 320673900096 | 四川仪陇惠民村镇银行有限责任公司嘉欣支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 4164 hồ sơ liên quan đến Village and Township Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.