CNAPS Code cho Bank of Chongqing
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Chongqing
3Mã danh mục
21Mã trình tự
6530Mã khu vực
0123Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chongqing Three Gorges Bank Co., Ltd. Aoyuan Branch | 321653001231 | 重庆三峡银行股份有限公司奥园支行 |
| Chongqing Three Gorges Bank Co., Ltd. Banan Branch | 321653001112 | 重庆三峡银行股份有限公司巴南支行 |
| Chongqing Three Gorges Bank Co., Ltd. Baisha Branch | 321653001741 | 重庆三峡银行股份有限公司白沙支行 |
| Chongqing Three Gorges Bank Co., Ltd. Northern New District Branch | 321653001090 | 重庆三峡银行股份有限公司北部新区支行 |
| Chongqing Three Gorges Bank Co., Ltd. Beibei Branch | 321653001104 | 重庆三峡银行股份有限公司北碚支行 |
| Chongqing Three Gorges Bank Co., Ltd. Beibin Road Branch | 321653001240 | 重庆三峡银行股份有限公司北滨路支行 |
| Chongqing Three Gorges Bank Co., Ltd. Bishan Branch | 321653001635 | 重庆三峡银行股份有限公司璧山支行 |
| Chongqing Three Gorges Bank Co., Ltd. Chayuan Branch | 321653001311 | 重庆三峡银行股份有限公司茶园支行 |
| Chongqing Three Gorges Bank Co., Ltd. Changshou Branch | 321653001539 | 重庆三峡银行股份有限公司长寿支行 |
| Chongqing Three Gorges Bank Co., Ltd. Chenjiawan Branch | 321653001188 | 重庆三峡银行股份有限公司陈家湾支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 90 hồ sơ liên quan đến Bank of Chongqing.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.