CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3661Mã khu vực
0107Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 402366101079 | 安徽濉溪农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kouzi Branch | 402366101054 | 安徽濉溪农村商业银行股份有限公司口子支行 |
| Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luoji Branch | 402366101118 | 安徽濉溪农村商业银行股份有限公司罗集支行 |
| Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lugou Branch | 402366101100 | 安徽濉溪农村商业银行股份有限公司芦沟支行 |
| Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengda Branch | 402366100784 | 安徽濉溪农村商业银行股份有限公司恒大支行 |
| Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maqiao Branch | 402366000672 | 安徽濉溪农村商业银行股份有限公司马桥支行 |
| Fuyang Yingquan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhoupeng Branch | 402372000773 | 阜阳颍泉农村商业银行股份有限公司周棚支行 |
| Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haizi Branch | 402366100901 | 安徽濉溪农村商业银行股份有限公司海孜支行 |
| Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hancun Branch | 402366100660 | 安徽濉溪农村商业银行股份有限公司韩村支行 |
| Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huijin Branch | 402366100459 | 安徽濉溪农村商业银行股份有限公司汇金支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.