CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3661Mã khu vực
0084Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songmiao Branch402366100848安徽濉溪农村商业银行股份有限公司宋庙支行
Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongting Branch402366100910安徽濉溪农村商业银行股份有限公司童亭支行
Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanping Branch402366100619安徽濉溪农村商业银行股份有限公司南坪支行
Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linhuan Branch402366100555安徽濉溪农村商业银行股份有限公司临涣支行
Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suixi Branch402366100442安徽濉溪农村商业银行股份有限公司濉溪支行
Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yueji Branch402366100491安徽濉溪农村商业银行股份有限公司岳集支行
Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiefo Branch402366100483安徽濉溪农村商业银行股份有限公司铁佛支行
Anhui Suixi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suntuan Branch402366100598安徽濉溪农村商业银行股份有限公司孙疃支行
Huaibei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caili Branch402366000226淮北农村商业银行股份有限公司蔡里支行
Huaibei Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duanyuan Branch402366000082淮北农村商业银行股份有限公司段园支行
Hiển thị 10411–10420 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.