CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2721Mã khu vực
0007Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Heilongjiang Province Huanan County Rural Credit Union Huanan Town Credit Union | 402272100077 | 黑龙江省桦南县农村信用联社桦南镇信用社 |
| Huachuan County Rural Credit Cooperative Union | 402272300054 | 桦川县农村信用合作联社 |
| Huanan County Rural Credit Union Mingyi Credit Union | 402272100149 | 桦南县农村信用联社明义信用社 |
| Anhui Lixin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Construction Branch | 402373200099 | 安徽利辛农村商业银行股份有限公司建设支行 |
| Anhui Lixin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongxing Branch | 402373200306 | 安徽利辛农村商业银行股份有限公司永兴支行 |
| Anhui Mengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changxing Branch | 402372700286 | 安徽蒙城农村商业银行股份有限公司常兴支行 |
| Anhui Mengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maji Branch | 402372700384 | 安徽蒙城农村商业银行股份有限公司马集支行 |
| Anhui Mengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yicun Branch | 402372700227 | 安徽蒙城农村商业银行股份有限公司移村支行 |
| Anhui Mengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuangzhou Branch | 402372700464 | 安徽蒙城农村商业银行股份有限公司庄周支行 |
| Anhui Woyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dawang Branch | 402372600404 | 安徽涡阳农村商业银行股份有限公司大王支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.