CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3790Mã khu vực
0019Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wusha Branch402379000196池州九华农村商业银行股份有限公司乌沙支行
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuhua Branch402379000643池州九华农村商业银行股份有限公司九华分理处
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baihui Branch402379000057池州九华农村商业银行股份有限公司百汇分理处
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. High-tech Zone Branch402379000522池州九华农村商业银行股份有限公司高新区支行
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanqian Branch402379000555池州九华农村商业银行股份有限公司观前分理处
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangkou Branch402379000514池州九华农村商业银行股份有限公司江口分理处
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiujiang Branch402379000231池州九华农村商业银行股份有限公司秋江支行
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinhui Branch402379000274池州九华农村商业银行股份有限公司殷汇支行
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Muzha Branch402379000266池州九华农村商业银行股份有限公司木闸分理处
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Cuibai Branch402379000090池州九华农村商业银行股份有限公司翠柏分理处
Hiển thị 10591–10600 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.