CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3790Mã khu vực
0030Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niutoushan Branch402379000303池州九华农村商业银行股份有限公司牛头山支行
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinghua Village Branch402379000346池州九华农村商业银行股份有限公司杏花村支行
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch402379000104池州九华农村商业银行股份有限公司开发区支行
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chiyang Branch402379000024池州九华农村商业银行股份有限公司池阳支行
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meicun Branch402379000467池州九华农村商业银行股份有限公司梅村分理处
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangxi Branch402379000137池州九华农村商业银行股份有限公司棠溪分理处
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinqiao Branch402379000081池州九华农村商业银行股份有限公司新桥分理处
Anhui Shitai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xianyu Branch402379300116安徽石台农村商业银行股份有限公司仙寓支行
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lishan Branch402379000418池州九华农村商业银行股份有限公司里山分理处
Chizhou Jiuhua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Juanqiao Branch402379000153池州九华农村商业银行股份有限公司涓桥支行
Hiển thị 10571–10580 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.