CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3767Mã khu vực
0037Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Huoshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dahuaping Branch | 402376700373 | 安徽霍山农村商业银行股份有限公司大化坪支行 |
| Anhui Huoshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongxing Road Branch | 402376700025 | 安徽霍山农村商业银行股份有限公司中兴路分理处 |
| Anhui Huoshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Foziling Branch | 402376700189 | 安徽霍山农村商业银行股份有限公司佛子岭支行 |
| Anhui Huoshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhufoan Branch | 402376700201 | 安徽霍山农村商业银行股份有限公司诸佛庵支行 |
| Anhui Huoshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengshan Branch | 402376700033 | 安徽霍山农村商业银行股份有限公司衡山支行 |
| Anhui Jinzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402376600016 | 安徽金寨农村商业银行股份有限公司 |
| Anhui Jinzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baitafan Branch | 402376600145 | 安徽金寨农村商业银行股份有限公司白塔畈支行 |
| Anhui Jinzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banzhuyuan Branch | 402376600346 | 安徽金寨农村商业银行股份有限公司斑竹园支行 |
| Anhui Jinzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gubei Branch | 402376600274 | 安徽金寨农村商业银行股份有限公司古碑支行 |
| Anhui Jinzhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chuanchong Branch | 402376600104 | 安徽金寨农村商业银行股份有限公司船冲分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.