CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3910Mã khu vực
1516Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hangcheng Branch402391015161福建长乐农村商业银行股份有限公司航城支行
Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luolian Branch402391015354福建长乐农村商业银行股份有限公司罗联支行
Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songxia Branch402391015660福建长乐农村商业银行股份有限公司松下分理处
Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longmen Branch402391015215福建长乐农村商业银行股份有限公司龙门分理处
Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tantou Branch402391015514福建长乐农村商业银行股份有限公司潭头支行
Fujian Changle Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenwusha Branch402391015627福建长乐农村商业银行股份有限公司文武砂支行
Fujian Fuqing Huitong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dangtou Branch402391016433福建福清汇通农村商业银行股份有限公司当头分理处
Fujian Fuqing Huitong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beilin Branch402391016183福建福清汇通农村商业银行股份有限公司北林分理处
Fujian Fuqing Huitong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daoqiao Branch402391016378福建福清汇通农村商业银行股份有限公司道桥分理处
Fujian Fuqing Huitong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banding Branch402391016749福建福清汇通农村商业银行股份有限公司坂顶分理处
Hiển thị 12621–12630 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.