CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3951Mã khu vực
3227Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Mingxi County Rural Credit Cooperative Union Xuefeng Credit Union | 402395132271 | 明溪县农村信用合作联社雪峰信用社 |
| Ninghua County Rural Credit Cooperative Union Anle Credit Union | 402395335140 | 宁化县农村信用合作联社安乐信用社 |
| Jiangle County Rural Credit Cooperative Business Department | 402395739061 | 将乐县农村信用合作联社营业部 |
| Jiangle County Rural Credit Cooperative Union Dayuan Credit Union | 402395739334 | 将乐县农村信用合作联社大源信用社 |
| Jianning County Rural Credit Cooperative Union Yijia Credit Union | 402395929169 | 建宁县农村信用合作联社伊家信用社 |
| Ninghua County Rural Credit Cooperative Union Huaitu Credit Union | 402395335238 | 宁化县农村信用合作联社淮土信用社 |
| Ninghua County Rural Credit Cooperative Union Shibi Credit Union | 402395335107 | 宁化县农村信用合作联社石壁信用社 |
| Qingliu County Rural Credit Cooperative Union Songkou Credit Union | 402395234176 | 清流县农村信用合作联社嵩口信用社 |
| Mingxi County Rural Credit Cooperative Dongxin Road Branch | 402395132079 | 明溪县农村信用合作联社东新路分社 |
| Mingxi County Rural Credit Cooperative Union Shaxi Credit Union | 402395132134 | 明溪县农村信用合作联社沙溪信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.