CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3952Mã khu vực
3427Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qingliu County Rural Credit Cooperative Union Lijia Credit Union | 402395234272 | 清流县农村信用合作联社李家信用社 |
| Qingliu County Rural Credit Cooperative Union Shawu Credit Union | 402395234213 | 清流县农村信用合作联社沙芜信用社 |
| Mingxi County Rural Credit Cooperative Union Fengxi Credit Union | 402395132239 | 明溪县农村信用合作联社枫溪信用社 |
| Ninghua County Rural Credit Cooperative Union Zhongsha Credit Union | 402395335359 | 宁化县农村信用合作联社中沙信用社 |
| Qingliu County Rural Credit Cooperative Union Changxiao Credit Union | 402395234297 | 清流县农村信用合作联社长校信用社 |
| Qingliu County Rural Credit Cooperative Union Lingdi Credit Union | 402395234256 | 清流县农村信用合作联社灵地信用社 |
| Jiangle County Rural Credit Cooperative Union Wan'an Credit Union | 402395739295 | 将乐县农村信用合作联社万安信用社 |
| Mingxi County Rural Credit Cooperative Union Hanxian Branch | 402395132118 | 明溪县农村信用合作联社瀚仙分社 |
| Ninghua County Rural Credit Cooperative Union Jicun Credit Union | 402395335414 | 宁化县农村信用合作联社济村信用社 |
| Ninghua County Rural Credit Cooperative Union Hucun Credit Union | 402395335262 | 宁化县农村信用合作联社湖村信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.