CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3955Mã khu vực
3721Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Yangzhong Credit Union | 402395537212 | 尤溪县农村信用合作联社洋中信用社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Xiyang Credit Union | 402395537190 | 尤溪县农村信用合作联社西洋信用社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Youxikou Credit Union | 402395537567 | 尤溪县农村信用合作联社尤溪口信用社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Zhongxian Credit Union | 402395537288 | 尤溪县农村信用合作联社中仙信用社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402395537069 | 尤溪县农村信用合作联社营业部 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Xinqiao Credit Union | 402395537374 | 尤溪县农村信用合作联社新桥信用社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Xiwei Credit Union | 402395537261 | 尤溪县农村信用合作联社溪尾信用社 |
| Changting County Rural Credit Cooperative Union Tufang Credit Union | 402405292359 | 长汀县农村信用合作联社涂坊信用社 |
| Fujian Longyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liannan Branch | 402405091294 | 福建龙岩农村商业银行股份有限公司莲南支行 |
| Fujian Longyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongxiao Branch | 402405091317 | 福建龙岩农村商业银行股份有限公司东肖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.