CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3960Mã khu vực
3319Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yong'an Rural Credit Cooperative Union Dongjiao Credit Union | 402396033198 | 永安市农村信用合作联社东郊信用社 |
| Yong'an Rural Credit Cooperative Union Luofang Credit Union | 402396033569 | 永安市农村信用合作联社罗坊信用社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Guanqian Credit Union | 402395537411 | 尤溪县农村信用合作联社管前信用社 |
| Taining County Rural Credit Cooperative Union Meikou Credit Union | 402395828237 | 泰宁县农村信用合作联社梅口信用社 |
| Yongan Rural Credit Cooperative Union | 402396033042 | 永安市农村信用合作联社 |
| Yong'an Rural Credit Cooperative Union Datao Branch | 402396033405 | 永安市农村信用合作联社大陶分社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402395537108 | 尤溪县农村信用合作联社城关信用社 |
| Taining County Rural Credit Cooperative Union Longhu Credit Union | 402395828173 | 泰宁县农村信用合作联社龙湖信用社 |
| Yong'an Rural Credit Cooperative Union Caoyuan Credit Union | 402396033227 | 永安市农村信用合作联社曹远信用社 |
| Yong'an Rural Credit Cooperative Union Dahu Credit Union | 402396033251 | 永安市农村信用合作联社大湖信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.