CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3955Mã khu vực
3704Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union | 402395537044 | 尤溪县农村信用合作联社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Bajiqiao Credit Union | 402395537399 | 尤溪县农村信用合作联社八字桥信用社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Union Meixian Credit Union | 402395537124 | 尤溪县农村信用合作联社梅仙信用社 |
| Youxi County Rural Credit Cooperative Wenfeng Branch | 402395537559 | 尤溪县农村信用合作联社文峰分社 |
| Taining County Rural Credit Cooperative Kaishan Credit Union | 402395828149 | 泰宁县农村信用合作联社开善信用社 |
| Taining County Rural Credit Cooperative Union Zhukou Credit Union | 402395828165 | 泰宁县农村信用合作联社朱口信用社 |
| Yong'an Rural Credit Cooperative Union Gongchuan Credit Union | 402396033294 | 永安市农村信用合作联社贡川信用社 |
| Yong'an Rural Credit Cooperative Union Huangli Branch | 402396033163 | 永安市农村信用合作联社黄历分社 |
| Yong'an Rural Credit Cooperative Union Xiaotao Credit Union | 402396033384 | 永安市农村信用合作联社小陶信用社 |
| Taining County Rural Credit Cooperative Union Jinhu Credit Union | 402395828307 | 泰宁县农村信用合作联社金湖信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.