CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1452Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Mengcun Hui Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Shizijie Branch | 402145200228 | 孟村回族自治县农村信用合作联社十字街分社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Qijianfang Credit Union | 402144200621 | 任丘市农村信用合作联社七间房信用社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union? State Credit Union | 402144200435 | 任丘市农村信用合作联社?州信用社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Beihan Credit Union | 402144200398 | 任丘市农村信用合作联社北汉信用社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Social Zhandao Credit Union | 402144200040 | 任丘市农村信用合作联社会战道信用社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Xinanzhuang Branch | 402144200460 | 任丘市农村信用合作联社辛安庄分社 |
| Suning County Rural Credit Union Co., Ltd. Wanli Credit Union | 402144400041 | 肃宁县农村信用联社股份有限公司湾里信用社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Wangjiawu Branch | 402144200568 | 任丘市农村信用合作联社王家坞分社 |
| Suning County Rural Credit Union Co., Ltd. Wangjie Branch | 402144400156 | 肃宁县农村信用联社股份有限公司王街分社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Lingcheng Branch | 402144200517 | 任丘市农村信用合作联社陵城分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.