CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1444Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Suning County Rural Credit Union Co., Ltd. Fuzuo Credit Union | 402144400105 | 肃宁县农村信用联社股份有限公司付佐信用社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union | 402144200015 | 任丘市农村信用合作联社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Chengguan Branch | 402144200120 | 任丘市农村信用合作联社城关分社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Yuhua Branch | 402144200111 | 任丘市农村信用合作联社裕华分社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Yilunbao Credit Union | 402144200486 | 任丘市农村信用合作联社议论堡信用社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Yannan Park Branch | 402144200648 | 任丘市农村信用合作联社燕南园区分社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Jingkaibeidao Branch | 402144200630 | 任丘市农村信用合作联社京开北道分社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Dongliang Branch | 402144200162 | 任丘市农村信用合作联社东凉分社 |
| Suning County Rural Credit Union Co., Ltd. Shangcun Branch | 402144400164 | 肃宁县农村信用联社股份有限公司尚村分社 |
| Renqiu Rural Credit Cooperative Union Dongdawu Branch | 402144200494 | 任丘市农村信用合作联社东大坞分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.