CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4530Mã khu vực
2038Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zibo Boshan Rural Commercial Bank Nanboshan Branch | 402453020382 | 淄博博山农村商业银行南博山支行 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Wangjia Branch | 402453030398 | 淄博淄川农村商业银行王家分理处 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Heiwang Branch | 402453030517 | 淄博淄川农村商业银行黑旺支行 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Longquan Branch | 402453030605 | 淄博淄川农村商业银行龙泉支行 |
| Zibo Boshan Rural Commercial Bank Gushan Branch | 402453020462 | 淄博博山农村商业银行崮山支行 |
| Zibo Boshan Rural Commercial Bank Fushan Branch | 402453020149 | 淄博博山农村商业银行福山分理处 |
| Zibo Boshan Rural Commercial Bank Wanjie Branch | 402453020438 | 淄博博山农村商业银行万杰支行 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Dongguan Branch | 402453030082 | 淄博淄川农村商业银行东关分理处 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Yangzhai Branch | 402453030427 | 淄博淄川农村商业银行杨寨支行 |
| Zibo Boshan Rural Commercial Bank Dahaiyan Branch | 402453020374 | 淄博博山农村商业银行大海眼分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.