CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4530Mã khu vực
3032Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Chengnan Branch | 402453030322 | 淄博淄川农村商业银行城南支行 |
| Zibo Boshan Rural Commercial Bank Wanshan Branch | 402453020340 | 淄博博山农村商业银行万山分理处 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Nanguan Branch | 402453030066 | 淄博淄川农村商业银行南关分理处 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Wenhua Road Branch | 402453030040 | 淄博淄川农村商业银行文化路分理处 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Banyang Road Branch | 402453030701 | 淄博淄川农村商业银行般阳路分理处 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Xiaotun Branch | 402453030478 | 淄博淄川农村商业银行小屯分理处 |
| Zibo Boshan Rural Commercial Bank National Branch | 402453020366 | 淄博博山农村商业银行国家分理处 |
| Zibo Boshan Rural Commercial Bank Shantou Branch | 402453020212 | 淄博博山农村商业银行山头支行 |
| Zibo Boshan Rural Commercial Bank Shitanwu Branch | 402453020124 | 淄博博山农村商业银行石炭坞支行 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Fortune City Branch | 402453030752 | 淄博淄川农村商业银行财富城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.