CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4530Mã khu vực
3023Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Cicun Branch | 402453030234 | 淄博淄川农村商业银行磁村支行 |
| Zibo Boshan Rural Commercial Bank branch | 402453020559 | 淄博博山农村商业银行掩的支行 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Hunan Road Branch | 402453030584 | 淄博淄川农村商业银行湖南路分理处 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Luocun Branch | 402453030541 | 淄博淄川农村商业银行罗村支行 |
| Zibo Zichuan Rural Commercial Bank Zhongjie Branch | 402453030162 | 淄博淄川农村商业银行钟街分理处 |
| Dongying Rural Commercial Bank Gongyi Garden Branch | 402455010287 | 东营农村商业银行工益花园分理处 |
| Dongying Rural Commercial Bank Donger Road Branch | 402455010246 | 东营农村商业银行东二路分理处 |
| Dongying Rural Commercial Bank Fuqian Street Branch | 402455010300 | 东营农村商业银行府前街支行 |
| Dongying Rural Commercial Bank | 402455010012 | 东营农村商业银行 |
| Dongying Rural Commercial Bank Dongsan Road Branch | 402455020413 | 东营农村商业银行东三路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.