CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4588Mã khu vực
0252Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Gaoliu Branch | 402458802528 | 山东青州农村商业银行高柳支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Jiushan Branch | 402458304059 | 山东临朐农村商业银行九山支行 |
| Shandong Linqu Rural Commercial Bank Longshan Branch | 402458304286 | 山东临朐农村商业银行龙山支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Wendeng Branch | 402458802421 | 山东青州农村商业银行文登支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Miaozi Branch | 402458802286 | 山东青州农村商业银行庙子支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Beiguan Branch | 402458802018 | 山东青州农村商业银行北关支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Nanzhanglou Branch | 402458802569 | 山东青州农村商业银行南张楼支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Wangmugong Branch | 402458801970 | 山东青州农村商业银行王母宫支行 |
| Shandong Qingzhou Rural Commercial Bank Zhengmu Branch | 402458802464 | 山东青州农村商业银行郑母支行 |
| Shandong Shouguang Rural Commercial Bank Donghuan Branch | 402458201708 | 山东寿光农村商业银行东环分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.