CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4580Mã khu vực
0044Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Weifang Rural Commercial Bank Nianlibao Branch | 402458000444 | 潍坊农村商业银行廿里堡支行 |
| Weifang Rural Commercial Bank Shanghuicheng Branch | 402458000661 | 潍坊农村商业银行商品城支行 |
| Weifang Rural Commercial Bank Yuhe Branch | 402458000846 | 潍坊农村商业银行于河支行 |
| Weifang Rural Commercial Bank Jingshanwa Branch | 402458000071 | 潍坊农村商业银行荆山洼支行 |
| Weifang Rural Commercial Bank Taibaozhuang Branch | 402458007021 | 潍坊农村商业银行太保庄支行 |
| Weifang Rural Commercial Bank Wangliu Branch | 402458000782 | 潍坊农村商业银行望留支行 |
| Weifang Rural Commercial Bank Yangzi Branch | 402458006826 | 潍坊农村商业银行央子支行 |
| Weifang Rural Commercial Bank Xuanwu Street Branch | 402458006720 | 潍坊农村商业银行玄武街支行 |
| Weifang Rural Commercial Bank Zhangling Branch | 402458007030 | 潍坊农村商业银行丈岭支行 |
| Weifang Rural Commercial Bank Cheliuzhuang Branch | 402458000268 | 潍坊农村商业银行车留庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.