CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4680Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Dezhou Rural Commercial Bank Yunhe Economic Development Zone Branch | 402468000059 | 德州农村商业银行运河经济开发区支行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Guandaosun Branch | 402468300239 | 德州陵城农村商业银行官道孙支行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Shentou Branch | 402468300386 | 德州陵城农村商业银行神头支行 |
| Dezhou Rural Commercial Bank Decheng District Technology Branch | 402468000202 | 德州农村商业银行德城区科技支行 |
| Dezhou Rural Commercial Bank Beiyuan Branch | 402468000042 | 德州农村商业银行北园支行 |
| Dezhou Rural Commercial Bank Zhaohu Branch | 402468000075 | 德州农村商业银行赵虎支行 |
| Shandong Leling Rural Commercial Bank Dingwu Branch | 402468200086 | 山东乐陵农村商业银行丁坞支行 |
| Dezhou Rural Commercial Bank Chenghuangmiao Branch | 402468000497 | 德州农村商业银行城隍庙支行 |
| Texas Rural Commercial Bank | 402468000018 | 德州农村商业银行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Liupan Branch | 402468300054 | 德州陵城农村商业银行刘泮支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.