CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4683Mã khu vực
0028Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Qiansun Branch | 402468300280 | 德州陵城农村商业银行前孙支行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Business Department | 402468300183 | 德州陵城农村商业银行营业部 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Zizhen Branch | 402468300360 | 德州陵城农村商业银行滋镇支行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Tuqiao Branch | 402468300175 | 德州陵城农村商业银行土桥支行 |
| Dezhou Rural Commercial Bank Tangren Branch | 402468000278 | 德州农村商业银行唐人支行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Huiwang Branch | 402468300214 | 德州陵城农村商业银行徽王支行 |
| Dezhou Rural Commercial Bank Lakeside South Avenue Branch | 402468000171 | 德州农村商业银行湖滨南大道分理处 |
| Dezhou Rural Commercial Bank Economic and Technological Development Zone Branch | 402468000026 | 德州农村商业银行经济技术开发区支行 |
| Shandong Leling Rural Commercial Bank Hualou Branch | 402468200352 | 山东乐陵农村商业银行化楼支行 |
| Texas Rural Commercial Bank Basel Branch | 402468000489 | 德州农村商业银行巴塞支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.