CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4683Mã khu vực
0032Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Zhangxiqiao Branch | 402468300327 | 德州陵城农村商业银行张习桥支行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Development Zone Branch | 402468300159 | 德州陵城农村商业银行开发区支行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Zhengzhai Branch | 402468300020 | 德州陵城农村商业银行郑寨支行 |
| Dezhou Rural Commercial Bank Ertun Branch | 402468000325 | 德州农村商业银行二屯支行 |
| Dezhou Rural Commercial Bank Tianqu Industrial Park Branch | 402468000309 | 德州农村商业银行天衢工业园分理处 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Dingzhuang Branch | 402468300191 | 德州陵城农村商业银行丁庄支行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Songjia Branch | 402468300343 | 德州陵城农村商业银行宋家支行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Bianlin Town Branch | 402468300255 | 德州陵城农村商业银行边临镇支行 |
| Dezhou Lingcheng Rural Commercial Bank Yidukou Branch | 402468300206 | 德州陵城农村商业银行义渡口支行 |
| Dezhou Rural Commercial Bank Tianqu West Road Branch | 402468000384 | 德州农村商业银行天衢西路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.