CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4613Mã khu vực
0019Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Pengkouzha Branch | 402461300196 | 山东微山农村商业银行彭口闸分理处 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Yaocun Branch | 402461900029 | 山东曲阜农村商业银行姚村分理处 |
| Shandong Sishui Rural Commercial Bank Gaoyu Branch | 402461800191 | 山东泗水农村商业银行高峪支行 |
| Shandong Sishui Rural Commercial Bank Business Department | 402461802252 | 山东泗水农村商业银行营业部 |
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Urban Branch | 402461300129 | 山东微山农村商业银行城区支行 |
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Huancheng Branch | 402461300057 | 山东微山农村商业银行欢城支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Jingxuan Road Branch | 402461900326 | 山东曲阜农村商业银行静轩路分理处 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Xizou Branch | 402461900131 | 山东曲阜农村商业银行息陬支行 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Trade City Branch | 402461900211 | 山东曲阜农村商业银行商贸城分理处 |
| Shandong Qufu Rural Commercial Bank Xiaoxue Branch | 402461900174 | 山东曲阜农村商业银行小雪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.