CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4613Mã khu vực
0034Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Gaolou Branch | 402461300346 | 山东微山农村商业银行高楼支行 |
| Shandong Wenshang Rural Commercial Bank Yiqiao Branch | 402461700035 | 山东汶上农村商业银行义桥支行 |
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Xingfuqiao Branch | 402461300506 | 山东微山农村商业银行幸福桥分理处 |
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Zhaoyang Branch | 402461300274 | 山东微山农村商业银行昭阳支行 |
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Tanghu Branch | 402461300282 | 山东微山农村商业银行塘湖分理处 |
| Shandong Weishan Rural Commercial Bank Xiazhen Town Branch | 402461300161 | 山东微山农村商业银行夏镇镇中分理处 |
| Shandong Wenshang Rural Commercial Bank Ciqiu Branch | 402461700094 | 山东汶上农村商业银行次丘支行 |
| Shandong Yutai Rural Commercial Bank Qinghe Branch | 402461400197 | 山东鱼台农村商业银行清河支行 |
| Shandong Yutai Rural Commercial Bank Business Department | 402461401575 | 山东鱼台农村商业银行营业部 |
| Shandong Yutai Rural Commercial Bank Zhanghuang Branch | 402461400172 | 山东鱼台农村商业银行张黄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.