CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4730Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank Nanfang Branch | 402473000053 | 山东临沂兰山农村商业银行南坊支行 |
| Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank Shuangling Branch | 402473000498 | 山东临沂兰山农村商业银行双岭支行 |
| Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank Mizhuang Branch | 402473000422 | 山东临沂兰山农村商业银行密庄分理处 |
| Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank Dongguan Branch | 402473000560 | 山东临沂兰山农村商业银行东关支行 |
| Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank Machanghu Branch | 402473000088 | 山东临沂兰山农村商业银行马厂湖支行 |
| Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank former branch | 402473000375 | 山东临沂兰山农村商业银行前十分理处 |
| Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank Xincheng Branch | 402473000844 | 山东临沂兰山农村商业银行新城支行 |
| Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank Xinhua Branch | 402473000756 | 山东临沂兰山农村商业银行新华支行 |
| Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank Yilongwan Branch | 402473000885 | 山东临沂兰山农村商业银行沂龙湾支行 |
| Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank Yizhuang Branch | 402473000810 | 山东临沂兰山农村商业银行沂庄分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.