CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
4730Mã khu vực
0066Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shandong Linyi Lanshan Rural Commercial Bank Tongda Branch402473000668山东临沂兰山农村商业银行通达支行
Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank402473000158山东临沂罗庄农村商业银行
Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Baizhuang Branch402473001550山东临沂罗庄农村商业银行白庄分理处
Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Chengzhuang Branch402473001689山东临沂罗庄农村商业银行程庄分理处
Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Ceshan Branch402473000199山东临沂罗庄农村商业银行册山支行
Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Censhi Branch402473001769山东临沂罗庄农村商业银行岑石支行
Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Dabudong Branch402473001832山东临沂罗庄农村商业银行大埠东分理处
Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Du Sangang Branch402473001808山东临沂罗庄农村商业银行杜三岗分理处
Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Duihe Branch402473001576山东临沂罗庄农村商业银行对河支行
Shandong Linyi Luozhuang Rural Commercial Bank Fuzhuang Zhennan Branch402473001648山东临沂罗庄农村商业银行付庄镇南分理处
Hiển thị 18471–18480 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.