CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3991Mã khu vực
8243Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangwei Branch | 402399182431 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司港尾支行 |
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haimen Branch | 402399182595 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司海门分理处 |
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longchi Branch | 402399182579 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司龙池支行 |
| Dongshan County Rural Credit Cooperative Gongqian Branch | 402399687234 | 东山县农村信用合作联社宫前分社 |
| Changtai County Rural Credit Cooperative Union Fangyang Credit Union | 402399586224 | 长泰县农村信用合作联社枋洋信用社 |
| Dongshan County Rural Credit Cooperative Union Zhangtang Credit Union | 402399687314 | 东山县农村信用合作联社樟塘信用社 |
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 402399182273 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司程溪支行 |
| Changtai County Rural Credit Cooperative Union | 402399586048 | 长泰县农村信用合作联社 |
| Dongshan County Rural Credit Cooperative Union Xingchen Credit Union | 402399687267 | 东山县农村信用合作联社杏陈信用社 |
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changfu Branch | 402399182128 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司长福支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.