CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3991Mã khu vực
8218Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bangshan Branch | 402399182185 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司榜山支行 |
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caikeng Branch | 402399182110 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司蔡坑支行 |
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongmei Branch | 402399182257 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司东美支行 |
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuyuan Branch | 402399182520 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司福苑支行 |
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fugong Branch | 402399182361 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司浮宫支行 |
| Changtai County Rural Credit Cooperative Union Banli Credit Union | 402399586257 | 长泰县农村信用合作联社坂里信用社 |
| Changtai County Rural Credit Cooperative Union Mayangxi Branch | 402399586152 | 长泰县农村信用合作联社马洋溪分社 |
| Changtai County Rural Credit Cooperative Union Yanxi Credit Union | 402399586177 | 长泰县农村信用合作联社岩溪信用社 |
| Dongshan County Rural Credit Cooperative Union | 402399687040 | 东山县农村信用合作联社 |
| Fujian Longhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaomei Branch | 402399182224 | 福建龙海农村商业银行股份有限公司角美支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.