CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3999Mã khu vực
4920Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua'an County Rural Credit Cooperative Gao'an Credit Union | 402399949201 | 华安县农村信用合作联社高安信用社 |
| Pinghe County Rural Credit Cooperative Union Changle Credit Union | 402399889528 | 平和县农村信用合作联社长乐信用社 |
| Pinghe County Rural Credit Cooperative Union Nansheng Credit Union | 402399889260 | 平和县农村信用合作联社南胜信用社 |
| Pinghe County Rural Credit Cooperative Union Xiaoping Branch | 402399889235 | 平和县农村信用合作联社小坪分社 |
| Hua'an County Rural Credit Cooperative Union Hulin Credit Union | 402399949316 | 华安县农村信用合作联社湖林信用社 |
| Pinghe County Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402399889067 | 平和县农村信用合作联社营业部 |
| Hua'an County Rural Credit Cooperative Gaoche Branch | 402399949252 | 华安县农村信用合作联社高车分社 |
| Hua'an County Rural Credit Cooperative Shangping Branch | 402399949130 | 华安县农村信用合作联社上坪分社 |
| Hua'an County Rural Credit Cooperative Union Xinxu Credit Union | 402399949189 | 华安县农村信用合作联社新圩信用社 |
| Hua'an County Rural Credit Cooperative Union Business Department | 402399949068 | 华安县农村信用合作联社营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.