CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3997Mã khu vực
8804Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Nanjing County Rural Credit Cooperative Union402399788047南靖县农村信用合作联社
Pinghe County Rural Credit Cooperative Union Shange Credit Union402399889163平和县农村信用合作联社山格信用社
Pinghe County Rural Credit Cooperative Union Qiling Credit Union402399889489平和县农村信用合作联社崎岭信用社
Nanjing County Rural Credit Cooperative Union Jinshan Credit Union402399788233南靖县农村信用合作联社金山信用社
Nanjing County Rural Credit Cooperative Union Business Department402399788063南靖县农村信用合作联社营业部
Pinghe County Rural Credit Cooperative Union Nanxi Credit Union402399889632平和县农村信用合作联社南溪信用社
Nanjing County Rural Credit Cooperative Union Mashan Branch402399788209南靖县农村信用合作联社马山分社
Nanjing County Rural Credit Cooperative Union Lanling Credit Union402399788151南靖县农村信用合作联社兰陵信用社
Pinghe County Rural Credit Cooperative Union Anhou Credit Union402399889368平和县农村信用合作联社安厚信用社
Nanjing County Rural Credit Cooperative Union Shuyang Credit Union402399788330南靖县农村信用合作联社书洋信用社
Hiển thị 19361–19370 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.