CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3993Mã khu vực
8436Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Chihu Credit Union | 402399384362 | 漳浦县农村信用合作联社赤湖信用社 |
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Suixi Credit Union | 402399384555 | 漳浦县农村信用合作联社绥西信用社 |
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Zhuyu Credit Union | 402399384459 | 漳浦县农村信用合作联社竹屿信用社 |
| Zhao'an County Rural Credit Cooperative Union Red Star Credit Union | 402399485367 | 诏安县农村信用合作联社红星信用社 |
| Yunxiao County Rural Credit Cooperative Gaoyang Credit Union | 402399283182 | 云霄县农村信用合作联社高洋信用社 |
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Duxun Credit Union | 402399384400 | 漳浦县农村信用合作联社杜浔信用社 |
| Yunxiao County Rural Credit Cooperative Union Heping Credit Union | 402399283414 | 云霄县农村信用合作联社和平信用社 |
| Zhangpu County Rural Credit Cooperative Union Guanxun Credit Union | 402399384483 | 漳浦县农村信用合作联社官浔信用社 |
| Zhao'an County Rural Credit Cooperative Union Jinxing Credit Union | 402399485115 | 诏安县农村信用合作联社金星信用社 |
| Yunxiao County Rural Credit Cooperative Union Lieyu Credit Union | 402399283279 | 云霄县农村信用合作联社列屿信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.