CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5210Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Rural Credit Union Fund Management Center (does not handle external business) | 402521000065 | 湖北省农村信用社联合社资金管理中心(不对外办理业务) |
| Wuhan Rural Commercial Bank Canglongdao Branch | 402521040251 | 武汉农村商业银行藏龙岛支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Jiangxia Branch Business Office | 402521014012 | 武汉农村商业银行江夏支行营业室 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Yingbin Road Branch | 402521002143 | 武汉农村商业银行迎宾路支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Farmers Market Branch | 402521015031 | 武汉农村商业银行农贸市场支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Chemical New Town Branch | 402521009273 | 武汉农村商业银行化工新城支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Shamao Branch | 402521012050 | 武汉农村商业银行纱帽支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Economic and Technological Development Zone Branch | 402521005012 | 武汉农村商业银行股份有限公司经济技术开发区支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Qingshan Branch | 402521009048 | 武汉农村商业银行青山支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Weisang Branch | 402521001118 | 武汉农村商业银行韦桑支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.