CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5210Mã khu vực
1608Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wuhan Rural Commercial Bank United Branch | 402521016083 | 武汉农村商业银行联合支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Zhucheng Branch | 402521011305 | 武汉农村商业银行邾城支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Yangluo Economic Development Zone Branch | 402521011022 | 武汉农村商业银行阳逻经济开发区支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Business Department | 402521006015 | 武汉农村商业银行营业部 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Youyi Road Branch | 402521002022 | 武汉农村商业银行友谊路支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank (Shiqiao) Branch | 402521003017 | 武汉农村商业银行(石乔)口支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Jianghan North Road Branch | 402521007042 | 武汉农村商业银行江汉北路支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Jiang'an Branch | 402521001011 | 武汉农村商业银行江岸支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Citizens' Home Branch | 402521007059 | 武汉农村商业银行股份有限公司市民之家支行 |
| Wuhan Rural Commercial Bank Panlongcheng Economic Development Zone Branch | 402521010319 | 武汉农村商业银行盘龙城经济开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.