CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1000Mã khu vực
0763Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Economic and Technological Development Zone Branch | 402100007639 | 北京农村商业银行股份有限公司经济技术开发区支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mentougou Branch Junzhuang Branch | 402100000384 | 北京农村商业银行股份有限公司门头沟支行军庄分理处 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mentougou Branch Tanzhesi Sub-branch | 402100003032 | 北京农村商业银行股份有限公司门头沟支行潭柘寺分理处 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanshao Branch | 402100003258 | 北京农村商业银行股份有限公司南邵支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402100000018 | 北京农村商业银行股份有限公司 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beisanhuan Branch | 402100007190 | 北京农村商业银行股份有限公司北三环支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaobeidian Branch Ciyunsi Sub-branch | 402100007735 | 北京农村商业银行股份有限公司高碑店支行慈云寺分理处 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Junbo Branch | 402100006164 | 北京农村商业银行股份有限公司军博支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lucheng Branch | 402100000770 | 北京农村商业银行股份有限公司潞城支行 |
| Beijing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Miyun Branch Business Department | 402100004915 | 北京农村商业银行股份有限公司密云支行营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.