CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
5283Mã khu vực
0510Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hubei Nanzhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoyan Branch | 402528305108 | 湖北南漳农村商业银行股份有限公司肖堰支行 |
| Hubei Nanzhang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuji Branch | 402528305010 | 湖北南漳农村商业银行股份有限公司九集支行 |
| Hubei Xiangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dengcheng Branch | 402528002717 | 湖北襄阳农村商业银行股份有限公司邓城支行 |
| Hubei Xiangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanjiang North Road Branch | 402528002598 | 湖北襄阳农村商业银行股份有限公司汉江北路支行 |
| Hubei Xiangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renmin Road Branch | 402528002805 | 湖北襄阳农村商业银行股份有限公司人民路支行 |
| Hubei Xiangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shenzhen Park Branch | 402528002188 | 湖北襄阳农村商业银行股份有限公司深圳园区支行 |
| Hubei Xiangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wolong South Street Branch | 402528002580 | 湖北襄阳农村商业银行股份有限公司卧龙南街分理处 |
| Hubei Xiangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongjin Wanghe Branch | 402528002514 | 湖北襄阳农村商业银行股份有限公司东津王河分理处 |
| Hubei Xiangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangcai Branch | 402528002081 | 湖北襄阳农村商业银行股份有限公司光彩支行 |
| Hubei Xiangyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heilongji Branch | 402528002231 | 湖北襄阳农村商业银行股份有限公司黑龙集支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.