CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4540Mã khu vực
5010Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Beizhuang Branch | 402454050107 | 枣庄农村商业银行北庄支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Banhu Branch | 402454050115 | 枣庄农村商业银行半湖支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Guoliji Branch | 402454060325 | 枣庄农村商业银行郭里集支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Guangming Branch | 402454020320 | 枣庄农村商业银行光明支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Houmeng Branch | 402454040025 | 枣庄农村商业银行侯孟支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Hengxing Branch | 402454060018 | 枣庄农村商业银行恒兴支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Huitong Branch | 402454060251 | 枣庄农村商业银行惠通支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Jiefang Road Branch | 402454060026 | 枣庄农村商业银行解放路支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Jiantou Branch | 402454040033 | 枣庄农村商业银行涧头支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Huangzhuang Branch | 402454060294 | 枣庄农村商业银行黄庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.