CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4540Mã khu vực
4012Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Lancheng Branch | 402454040121 | 枣庄农村商业银行兰城支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Huixin Branch | 402454060042 | 枣庄农村商业银行汇鑫支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Jinhe Branch | 402454020081 | 枣庄农村商业银行金河支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Jinhua Branch | 402454040092 | 枣庄农村商业银行金华支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Malan Branch | 402454040148 | 枣庄农村商业银行马兰支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Liuyuan Branch | 402454030191 | 枣庄农村商业银行榴园支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Meicheng Gongsheng Street Branch | 402454060180 | 枣庄农村商业银行煤城公胜街分理处 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Meicheng Branch | 402454060163 | 枣庄农村商业银行煤城支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Kekou Branch | 402454060227 | 枣庄农村商业银行渴口支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Mengzhuang Branch | 402454060341 | 枣庄农村商业银行孟庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.