CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4540Mã khu vực
5001Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Shancheng Branch | 402454050012 | 枣庄农村商业银行山城支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Shanting Branch | 402454000306 | 枣庄农村商业银行山亭支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Commercial Street Branch | 402454060034 | 枣庄农村商业银行商业街支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Shiliquan Branch | 402454060139 | 枣庄农村商业银行十里泉支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Shuiquan Branch | 402454050070 | 枣庄农村商业银行水泉支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Shuguo Branch | 402454060376 | 枣庄农村商业银行税郭支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Shizhong Branch | 402454000103 | 枣庄农村商业银行市中支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Taierzhuang Branch | 402454000509 | 枣庄农村商业银行台儿庄支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Taishan Branch | 402454002141 | 枣庄农村商业银行泰山支行 |
| Zaozhuang Rural Commercial Bank Tangyin Branch | 402454030095 | 枣庄农村商业银行棠阴支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.