CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4634Mã khu vực
0019Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shandong Laiwu Rural Commercial Bank Kouzhen No.3 Branch | 402463400191 | 山东莱芜农村商业银行口镇第三分理处 |
| Shandong Laiwu Rural Commercial Bank Luxi Branch | 402463400255 | 山东莱芜农村商业银行鲁西分理处 |
| Shandong Laiwu Rural Commercial Bank Luzhong Branch | 402463400079 | 山东莱芜农村商业银行鲁中支行 |
| Shandong Laiwu Rural Commercial Bank Miaoshan Branch | 402463400468 | 山东莱芜农村商业银行苗山支行 |
| Shandong Laiwu Rural Commercial Bank Niuquan Branch | 402463400298 | 山东莱芜农村商业银行牛泉支行 |
| Shandong Laiwu Rural Commercial Bank Nanye Branch | 402463400386 | 山东莱芜农村商业银行南冶支行 |
| Shandong Laiwu Rural Commercial Bank Agricultural High-tech Zone Branch | 402463400247 | 山东莱芜农村商业银行农高区支行 |
| Shandong Laiwu Rural Commercial Bank Renjiazhuang Branch | 402463400378 | 山东莱芜农村商业银行任家庄分理处 |
| Shandong Laiwu Rural Commercial Bank Mazhuang Branch | 402463400118 | 山东莱芜农村商业银行马庄分理处 |
| Shandong Laiwu Rural Commercial Bank Pocaowa Branch | 402463400351 | 山东莱芜农村商业银行坡草洼分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.