CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1681Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanjie Branch402168100133山西沁水农村商业银行股份有限公司南街分理处
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shizhuang Branch402168100385山西沁水农村商业银行股份有限公司柿庄支行
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suzhuang Branch402168100221山西沁水农村商业银行股份有限公司苏庄分理处
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhengcun Branch402168100328山西沁水农村商业银行股份有限公司郑村支行
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaodong Branch402168100424山西沁水农村商业银行股份有限公司桥东支行
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tuwo Branch402168100168山西沁水农村商业银行股份有限公司土沃支行
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Branch402168100432山西沁水农村商业银行股份有限公司新城分理处
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhengzhuang Branch402168100184山西沁水农村商业银行股份有限公司郑庄支行
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongcun Branch402168100125山西沁水农村商业银行股份有限公司中村支行
Shanxi Province Jincheng City Lingchuan County Rural Credit Cooperative Union402168400013山西省晋城市陵川县农村信用合作联社
Hiển thị 2121–2130 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.