CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1683Mã khu vực
0034Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuanhu South Branch402168300342山西高平农村商业银行股份有限公司悬壶南支行
Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yechuan Branch402168300391山西高平农村商业银行股份有限公司野川支行
Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yonglu Branch402168300455山西高平农村商业银行股份有限公司永录支行
Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuancun Branch402168300383山西高平农村商业银行股份有限公司原村支行
Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingbin Branch402168300115山西高平农村商业银行股份有限公司迎宾分理处
Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongwan Branch402168300295山西高平农村商业银行股份有限公司拥万支行
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch402168100027山西沁水农村商业银行股份有限公司城关支行
Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunquan Branch402168300203山西高平农村商业银行股份有限公司云泉支行
Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaozhuang Branch402168300123山西高平农村商业银行股份有限公司赵庄分理处
Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongyu Branch402168100416山西沁水农村商业银行股份有限公司东峪支行
Hiển thị 2101–2110 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.