CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1683Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanjia Branch | 402168300220 | 山西高平农村商业银行股份有限公司三甲支行 |
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shimo Branch | 402168300300 | 山西高平农村商业银行股份有限公司石末支行 |
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianning Branch | 402168300279 | 山西高平农村商业银行股份有限公司建宁支行 |
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shennong Branch | 402168300238 | 山西高平农村商业银行股份有限公司神农支行 |
| Lingchuan County Rural Credit Cooperative Union Yetou Credit Union | 402168400232 | 陵川县农村信用合作联社冶头信用社 |
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Macun Branch | 402168300359 | 山西高平农村商业银行股份有限公司马村支行 |
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianyi Branch | 402168300029 | 山西高平农村商业银行股份有限公司天怡分理处 |
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niuzhuang Branch | 402168300334 | 山西高平农村商业银行股份有限公司牛庄支行 |
| Lingchuan County Rural Credit Cooperative Union Xiguan Branch | 402168400030 | 陵川县农村信用合作联社西关分社 |
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sizhuang Branch | 402168300414 | 山西高平农村商业银行股份有限公司寺庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.