CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1681Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402168100019 | 山西沁水农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongjie Branch | 402168100060 | 山西沁水农村商业银行股份有限公司东街分理处 |
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangzhuang Branch | 402168300174 | 山西高平农村商业银行股份有限公司唐庄支行 |
| Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duanshi Branch | 402168100248 | 山西沁水农村商业银行股份有限公司端氏支行 |
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaozhuang Branch | 402168300447 | 山西高平农村商业银行股份有限公司赵庄支行 |
| Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guxian Branch | 402168100377 | 山西沁水农村商业银行股份有限公司固县支行 |
| Hudi Branch of Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402168100352 | 山西沁水农村商业银行股份有限公司胡底支行 |
| Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiafeng Branch | 402168100297 | 山西沁水农村商业银行股份有限公司加丰支行 |
| Shanxi Qinshui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiafeng Branch | 402168100310 | 山西沁水农村商业银行股份有限公司加丰分理处 |
| Shanxi Gaoping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiguan Branch | 402168300096 | 山西高平农村商业银行股份有限公司西关分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.